0933.100.340

Zip/postal code – Mã bưu chính vĩnh long


Bảng mã zip/postal code vĩnh long, bao gồm thành phố, Quận, Huyện… Được cập nhật mới nhất. Mã zip/postal code Vĩnh Long 2020 dãy số bắt đầu và kết thúc theo mã 94000.

Zip/postal code – Mã bưu chính vĩnh long
Zip/postal code – Mã bưu chính vĩnh long

>>Zip/Postal code mã bưu chính kiên giang

>>Zip/postal code – Mã bưu chính trà vinh

>>Zip/postal code – Mã bưu chính cần thơ

Bảng mã Zip/postal code – Mã bưu chính vĩnh long

STTĐối tượng gán mã​​Mã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Long85000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy85001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy85002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy85003
5Ban Dân vận tỉnh ủy85004
6Ban Nội chính tỉnh ủy85005
7Đảng ủy khối cơ quan85009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy85010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp85011
10Báo Vĩnh Long85016
11Hội đồng nhân dân85021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội85030
13Tòa án nhân dân tỉnh85035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh85036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân85040
16Sở Công Thương85041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư85042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội85043
19Sở Tài chính85045
20Sở Thông tin và Truyền thông85046
21Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch85047
22Công an tỉnh85049
23Sở Nội vụ85051
24Sở Tư pháp85052
25Sở Giáo dục và Đào tạo85053
26Sở Giao thông vận tải85054
27Sở Khoa học và Công nghệ85055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn85056
29Sở Tài nguyên và Môi trường85057
30Sở Xây dựng85058
31Sở Y tế85060
32Bộ chỉ huy Quân sự85061
33Ban Dân tộc85062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh85063
35Thanh tra tỉnh85064
36Trường chính trị tỉnh85065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam85066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh85067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh85070
40Cục Thuế85078
41Cục Hải quan85079
42Cục Thống kê85080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh85081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật85085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị85086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật85087
47Liên đoàn Lao động tỉnh85088
48Hội Nông dân tỉnh85089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh85090
50Tỉnh Đoàn85091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh85092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh85093
1THÀNH PHỐ VĨNH LONG 
1BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Long85100
2Thành ủy85101
3Hội đồng nhân dân85102
4Ủy ban nhân dân85103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85104
6P. 185106
7P. 585107
8P. 485108
9P. 385109
10P. 285110
11P. 985111
12P. 885112
13X. Trường An85113
14X. Tân Ngãi85114
15X. Tân Hòa85115
16X. Tân Hội85116
17BCP. Vĩnh Long85150
18BC. KHL Vĩnh Long85151
19BC. Nguyên Huệ85152
20BC. Phước Thọ85153
21BC. Tân Ngãi85154
22BC. Mỹ Phú85155
23BC. Hệ 1 Vĩnh Long85199
2HUYỆN LONG HỒ 
1BC. Trung tâm huyện Long Hồ85200
2Huyện ủy85201
3Hội đồng nhân dân85202
4Ủy ban nhân dân85203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85204
6TT. Long Hồ85206
7X. Thanh Đức85207
8X. Bình Hòa Phước85208
9X. Đồng Phú85209
10X. Hòa Ninh85210
11X. An Bình85211
12X. Long Phước85212
13X. Phước Hậu85213
14X. Tân Hạnh85214
15X. Thạnh Quới85215
16X. Phú Quới85216
17X. Hòa Phú85217
18X. Lộc Hòa85218
19X. Phú Đức85219
20X. Long An85220
21BCP. Long Hồ85250
22BC. KCN Hoà Phú85251
3HUYỆN TAM BÌNH 
1BC. Trung tâm huyện Tam Bình85300
2Huyện ủy85301
3Hội đồng nhân dân85302
4Ủy ban nhân dân85303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85304
6TT. Tam Bình85306
7X. Tường Lộc85307
8X. Hòa Hiệp85308
9X. Hòa Thạnh85309
10X. Hoà Lộc85310
11X. Hậu Lộc85311
12X. Tân Lộc85312
13X. Phú Lộc85313
14X. Song Phú85314
15X. Phú Thịnh85315
16X. Tân Phú85316
17X. Long Phú85317
18X. Mỹ Lộc85318
19X. Mỹ Thạnh Trung85319
20X. Loan Mỹ85320
21X. Ngãi Tứ85321
22X. Bình Ninh85322
23BCP. Tam Bình85350
24BC. Ba Càng85351
25BC. Mỹ Lộc85352
4HUYỆN BÌNH TÂN 
1BC. Trung tâm huyện Bình Tân85400
2Huyện ủy85401
3Hội đồng nhân dân85402
4Ủy ban nhân dân85403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85404
6X. Tân Quới85406
7X. Thành Lợi85407
8X. Mỹ Thuận85408
9X. Nguyên Văn Thảnh85409
10X. Thành Trung85410
11X. Thành Đông85411
12X. Tân Thành85412
13X. Tân Hưng85413
14X. Tân Lược85414
15X. Tân An Thạnh85415
16X. Tân Bình85416
17BCP. Bình Tân85450
5THỊ XÃ BÌNH MINH 
1BC. Trung tâm thị xã Bình Minh85500
2Thị ủy85501
3Hội đồng nhân dân85502
4Ủy ban nhân dân85503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85504
6P. Cái Vồn85506
7P. Đông Thuận85507
8X. Thuận An85508
9P. Thành Phước85509
10X. Mỹ Hòa85510
11X. Đông Bình85511
12X. Đông Thạnh85512
13X. Đông Thành85513
14BCP. Bình Minh85550
6HUYỆN TRÀ ÔN 
1BC. Trung tâm huyện Trà Ôn85600
2Huyện ủy85601
3Hội đồng nhân dân85602
4Ủy ban nhân dân85603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85604
6TT. Trà Ôn85606
7X. Thiện Mỹ85607
8X. Tích Thiện85608
9X. Vĩnh Xuân85609
10X. Tân Mỹ85610
11X. Trà Côn85611
12X. Thuận Thới85612
13X. Hựu Thành85613
14X. Thới Hòa85614
15X. Hòa Bình85615
16X. Xuân Hiệp85616
17X. Nhơn Bình85617
18X. Lục Sỹ Thành85618
19X. Phú Thành85619
20BCP. Trà Ôn85650
21BC. Hựu Thành85651
7HUYỆN VŨNG LIÊM 
1BC. Trung tâm huyện Vũng Liêm85700
2Huyện ủy85701
3Hội đồng nhân dân85702
4Ủy ban nhân dân85703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85704
6TT. Vũng Liêm85706
7X. Trung Thành Tây85707
8X. Quới An85708
9X. Tân Quới Trung85709
10X. Trung Chánh85710
11X. Tân An Luông85711
12X. Trung Hiệp85712
13X. Trung Thành Đông85713
14X. Trung Thành85714
15X. Trung Hiếu85715
16X. Hiếu Phụng85716
17X. Hiếu Thuận85717
18X. Trung An85718
19X. Trung Ngãi85719
20X. Trung Nghĩa85720
21X. Thanh Bình85721
22X. Quới Thiện85722
23X. Hiếu Nhơn85723
24X. Hiếu Thành85724
25X. Hiếu Nghĩa85725
26BCP. Vũng Liêm85750
27BC. Tân An Luông85751
28BC. Hiếu Phụng85752
8HUYỆN MANG THÍT 
1BC. Trung tâm huyện Mang Thít85800
2Huyện ủy85801
3Hội đồng nhân dân85802
4Ủy ban nhân dân85803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc85804
6TT. Cái Nhum85806
7X. Chánh An85807
8X. An Phước85808
9X. Mỹ Phước85809
10X. Mỹ An85810
11X. Long Mỹ85811
12X. Hòa Tịnh85812
13X. Nhơn Phú85813
14X. Chánh Hội85814
15X. Bình Phước85815
16X. Tân An Hội85816
17X. Tân Long85817
18X. Tân Long Hội85818
19BCP. Mang Thít85850

Bài viết liên quan

Zip/Postal code mã bưu chính Hậu Giang

Zip/Postal code mã bưu chính Hậu Giang

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh hậu Giang gồm năm chữ số, trong đó có:
Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.
Mã bưu chính Hậu Giang 95000

Zip/Postal code mã bưu chính An Giang

Zip/Postal code mã bưu chính An Giang

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh An Giang gồm năm chữ số, trong đó có:
Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.
Mã bưu chính An Giang 90000

Zip/Postal code mã bưu chính Cà Mau

Zip/Postal code mã bưu chính Cà Mau

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh Cà Mau gồm năm chữ số, trong đó có:

Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.Mã bưu chính Cà Mau 98000

Zip/Postal code mã bưu chính Bạc Liêu

Zip/Postal code mã bưu chính Bạc Liêu

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh Bạc Liêu gồm năm chữ số, trong đó có:

Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.Mã bưu chính Bạc Liêu 97000

Zip/Postal code mã bưu chính Sóc Trăng

Zip/Postal code mã bưu chính Sóc Trăng

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh Sóc Trăng gồm năm chữ số, trong đó có:

Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.Mã bưu chính Sóc Trăng 96000

Zip/Postal code mã bưu chính Đồng Tháp

Zip/Postal code mã bưu chính Đồng Tháp

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh Đồng Tháp gồm năm chữ số, trong đó có:Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.Mã bưu chính Đồng Tháp 81000

Zip/Postal code mã bưu chính kiên giang

Zip/Postal code mã bưu chính kiên giang

Mã bưu chính tại địa bản tỉnh Trà Vinh gồm năm chữ số, trong đó có:

Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
Năm ký tự xác dịnh đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.
Mã bưu chính Kiên Giang 91000 – 92000

Zip/postal code – Mã bưu chính trà vinh

Zip/postal code – Mã bưu chính trà vinh

Postal code, Zip code, Mã bưu chính là gì? Mã bưu chính (Còn gọi là Postal code, Zip code…) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu, giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.